欺小凌弱

khi tiểu lăng nhược

Hán Việt: khi tiểu lăng nhược

Tổng quan

Cấu tạo: (khi) + (tiểu) + (lăng) + (nhược)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 欺小凌弱 īxiǎolíngruò f.e. bully the small and the weak (of a country)