欺胡谩汉

khi hồ mạn hán

Hán Việt: khi hồ mạn hán

Tổng quan

KHI HỒ MẠN HÁN Lừa Hồ gạt Hán. Lừa dối người khác. ĐHNL q. 4 ghi: 而今諸方邪師輩,各各自言得無上菩提。各說異端, 欺胡謾漢。將古人入道因緣,妄生穿鑿。或者以無言無說、良久默然,為空劫已前事,教人休去歇去。歇教如土木瓦石相似去。 Bọn tà sư bây giờ mỗi mỗi tự nói đắc vô thượng bồ đề, nói ra những lời dị đoan lừa gạt người khác. Có người đem nhân duyên ngộ đạo của người xưa dạy người khác tham cứu. Hoặc có người đem chỗ không nói, yên lặng giây lâu cho là việc kiếp không trở về tr…

Cấu tạo: (khi) + (hồ) + (mạn) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHI HỒ MẠN HÁN Lừa Hồ gạt Hán. Lừa dối người khác. ĐHNL q. 4 ghi: 而今諸方邪師輩,各各自言得無上菩提。各說異端, 欺胡謾漢。將古人入道因緣,妄生穿鑿。或者以無言無說、良久默然,為空劫已前事,教人休去歇去。歇教如土木瓦石相似去。 Bọn tà sư bây giờ mỗi mỗi tự nói đắc vô thượng bồ đề, nói ra những lời dị đoan lừa gạt người khác. Có người đem nhân duyên ngộ đạo củ…