欽差大臣

qīn chāi dà chén khâm soa đại thần

Hán Việt: khâm soa đại thần · Pinyin: qīn chāi dà chén

Tổng quan

khâm sai đại thần

Cấu tạo: (khâm) + (soa) + (đại) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khâm sai đại thần
  • Cihui khâm sai đại thần。欽差。現多指上級機關派來的,握有大權的工作人員(多含譏諷意)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明、清時代由皇帝特命出外辦理重大事務的大臣。《清史稿.卷三六七.那彥成傳》:「回疆四城既復,命為欽差大臣,往治善後事。」《官場現形記》第五六回:「這位欽差大臣,姓溫名國因,是由京官翰林放出來的。」

Eng

  • Cihui 欽差大臣 īnchāi dàchén n. 1. imperial envoy/commissioner 2. nickname for a representative of the higher authorities M:²wèi