歇業
hiết nghiệp
Hán Việt: hiết nghiệp · Pinyin: xiē yè
Tổng quan
không tiếp tục kinh doanh; ngừng kinh doanh
即停业”(160页)。
停止營業。清.林則徐〈會奏穿鼻尖沙嘴疊次轟擊夷船情形折〉:「若果英夷憚於具結,竟皆歇業不來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
- Tần suất từ sự ngừng lại, sự đình chỉ, sự tắc, sự nghẽn; hiết nghiệp: không tiếp tục kinh doanh/ngừng kinh doanh; ngừng kinh doanh
- Biên soạn 歇業 xiēyè* v.o. go out of business
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止營業。清.林則徐〈會奏穿鼻尖沙嘴疊次轟擊夷船情形折〉:「若果英夷憚於具結,竟皆歇業不來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即停业”(160页)。
- Kaggle Zh-Vi go out of business
Eng
- Cihui to close down (temporarily or permanently); to go out of business
- Tần suất từ 歇業 xiēyè* v.o. go out of business