歌颂功德

gē sòng gōng dé ca tụng công đức

Hán Việt: ca tụng công đức · Pinyin: gē sòng gōng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (ca) + (tụng) + (công) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「歌功頌德」。見「歌功頌德」條。01.宋.鄧牧《伯牙琴.君道》:「後世為君者歌頌功德,動稱堯舜,而所以自為乃不過如秦,何哉?」02.清.姚鼐〈古文辭類纂序目〉:「碑誌類者,其體本於詩,歌頌功德,其用施於金石。」