歌鸲 gē qú·ca cù Hán Việt: ca cù · Pinyin: gē qú Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 鸟,身体大小和麻雀相似,叫的声音好听。种类较多,常见的有红点颏和蓝点颏。 Cấu tạo: 歌 (ca) + 鴝 (cù)Pinyingē qúHán Việtca cùCấu tạo歌 + 鴝 · ca + cù nghĩa thành phần: ca + cù Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 鸟,身体大小和麻雀相似,叫的声音好听。种类较多,常见的有红点颏和蓝点颏。 Từ liên quan Gần nghĩa歌偈 · 歌儿 · 歌兒 · 歌剧 · 歌劇 · 歌单 · 歌厅 · 歌台