歡喜冤家

huān xǐ yuān jiā hoan hỉ oan gia

Hán Việt: hoan hỉ oan gia · Pinyin: huān xǐ yuān jiā

Tổng quan

cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương

Cấu tạo: (hoan) + (hỉ) + (oan) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 似相怨而實相愛的戀人或夫妻。元.喬吉〈水仙子.吹笙慣醉碧桃花〉曲:「五百年歡喜冤家,正好星前月下。」元.童童學士〈新水令.折桂令〉曲:「生也因他,死也因他,恩愛人兒,歡喜冤家。」

Eng

  • CC-CEDICT quarrelsome but loving couple
  • Cihui 歡喜冤家 uānxǐyuānjia f.e. quarrelsome lovers