歡聚一堂

huān jù yī táng hoan tụ nhất đường

Hán Việt: hoan tụ nhất đường · Pinyin: huān jù yī táng

Tổng quan

quây quần vui vẻ dưới một mái nhà

Cấu tạo: (hoan) + (tụ) + (nhất) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quây quần vui vẻ dưới một mái nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡樂的相聚在一起。如:「爺爺看到全家人歡樂一堂,心裡感到十分欣慰。」

Eng

  • CC-CEDICT to gather happily under one roof
  • Cihui 歡聚一堂 uānjùyītáng f.e. happily gather under the same roof | Chūnjié jiājiā ∼. All families gather happily under the same roof at the Spring Festival.