歡聲
hoan thanh
Hán Việt: hoan thanh · Pinyin: huān shēng
Tổng quan
tiếng hoan hô. 歡聲雷動 tiếng hoan hô như sấm dậy
欢呼的声音~雷动。
歡喜呼喊的聲音。如:「歡聲如雷」。《三國志.卷三六.蜀書.黃忠傳》:「金鼓振天,歡聲動谷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng reo hò
- Cihui tiếng cười vui hoặc tán thưởng
- Tần suất từ tiếng hoan hô
- Biên soạn 歡聲 uānshēng n. cheer M:¹zhèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歡喜呼喊的聲音。如:「歡聲如雷」。《三國志.卷三六.蜀書.黃忠傳》:「金鼓振天,歡聲動谷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢呼的声音~雷动。
Eng
- Cihui cheers; cries of joy or approval
- Tần suất từ 歡聲 uānshēng n. cheer M:¹zhèn