歡蹦亂跳
Pinyin: huān bèng luàn tiào
Tổng quan
tràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容歡樂、活潑到極點。如:「接連下了一個月的雨,好不容易放晴了,孩子們在草地上歡蹦亂跳的。」也作「歡迸亂跳」。
Eng
- CC-CEDICT glowing with health and vivacity (idiom)
- Cihui 歡蹦亂跳 uānbèngluàntiào f.e. joyful and vivacious; exuberant