正中下懷

zhèng zhòng xià huái chánh trung hạ hoài

Hán Việt: chánh trung hạ hoài · Pinyin: zhèng zhòng xià huái

Tổng quan

đúng như mong muốn

Cấu tạo: (chánh) + (trung) + (hạ) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng như mong muốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恰好符合自己的心意。《兒女英雄傳》第二○回:「聽了這話,正中下懷,忙說很好。」《孽海花》第三一回:「彩雲本在那裡為難這事,聽了這話正中下懷,很歡喜的道:『那是再好也沒有了。』」也作「正中己懷」。

Eng

  • CC-CEDICT exactly what one wants
  • Cihui 正中下懷 hèngzhòngxiàhuái f.e. be just what one hopes for