正人君子
chánh nhân quân tử
Hán Việt: chánh nhân quân tử · Pinyin: zhèng rén jūn zǐ
Tổng quan
quân tử ngay thẳng | người đàn ông danh dự
Nghĩa
Việt
- Cihui quân tử ngay thẳng | người đàn ông danh dự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 品行端正的人。《明史.卷一七九.鄒智傳》:「願陛下以宰相為股肱,以諫官為耳目,以正人君子為腹心。」《儒林外史》第一四回:「相與了這樣正人君子,也不枉了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指品行端正的人。现多作讽刺的用法,指假装正经的人。
Eng
- CC-CEDICT upright gentleman|man of honor
- Cihui 正人君子 hèngrén jūnzǐ n. 1. man of honor; gentleman 2. a decent person