正名責實

zhèng míng zé shí chánh danh trách thật

Hán Việt: chánh danh trách thật · Pinyin: zhèng míng zé shí

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (danh) + (trách) + (thật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辨正名稱以求與事實相符。宋.岳飛〈申府乞改襄陽路仍作京西南路劄子〉:「庶得路分速歸舊制,以稱朝廷正名責實不忘中原之意。」

Eng

  • Cihui 正名責實 hèngmíngzéshí f.e. call a thing by its right name