正外部性

zhèng wài bù xìng chánh ngoại bộ tính

Hán Việt: chánh ngoại bộ tính · Pinyin: zhèng wài bù xìng

Tổng quan

tác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)

Cấu tạo: (chánh) + (ngoại) + (bộ) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)

Eng

  • CC-CEDICT positive influence, effect that people's doings or behavior have on others (society)
  • Cihui positive influence, effect that people's doings or behavior have on others (society)