正大

zhèng dà chánh đại

Hán Việt: chánh đại · Pinyin: zhèng dà

Tổng quan

gay thẳng lớn rộng, chỉ tính quân tử. chính đại chính đại ☆Ngay thẳng lớn rộng, chỉ tính quân tử.

Cấu tạo: (chánh) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gay thẳng lớn rộng, chỉ tính quân tử. chính đại chính đại ☆Ngay thẳng lớn rộng, chỉ tính quân tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公正,不存私心。宋.蘇軾〈張文定公墓誌銘〉:「公獨以邁往之氣,行正大之言。」《二十年目睹之怪現狀》第八九回:「少奶奶卻依著正大道理做事,不依從他,這個自是神人共敬的。」 2.南宋金哀宗的年號(西元1224~1231)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言行)正当,不存私心:光明~|~的理由。

Eng

  • Cihui 正大 hèngdà* v.p. upright; honest

ja

  • JMdict fairness|justice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正直

Từ trái nghĩa

邪僻