邪僻

xié pì tà tích

Hán Việt: tà tích · Pinyin: xié pì

Tổng quan

bất thường | không đúng đắn | ngoài chuẩn mực

Cấu tạo: (tà) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất thường | không đúng đắn | ngoài chuẩn mực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合正道。《荀子.勸學》:「君子居必擇鄉,遊必就士,所以防邪僻而近中正也。」《韓非子.解老》:「衣食美則驕心生,驕心生則行邪僻而動棄理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"邪辟"; 乖谬不正; 品行不端的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"邪辟"。 2.乖谬不正。 3.品行不端的人。

Eng

  • CC-CEDICT abnormal; improper; beyond the pale
  • Cihui 邪僻 iépì s.v. <wr.> heterodox; perverse; abnormal

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

刚直 · 正大