邪僻

xié pìtà tích

Hán Việt: tà tích · Pinyin: xié pì

Tổng quan

bất thường; không đúng đắn; ngoài chuẩn mực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"邪辟"。 2.乖谬不正。 3.品行不端的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不合正道。《荀子.勸學》:「君子居必擇鄉,遊必就士,所以防邪僻而近中正也。」《韓非子.解老》:「衣食美則驕心生,驕心生則行邪僻而動棄理。」

Cấu tạo: 邪 (tà) + 僻 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sai lệch
  • Biên soạn 邪僻 iépì s.v. <wr.> heterodox; perverse; abnormal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合正道。《荀子.勸學》:「君子居必擇鄉,遊必就士,所以防邪僻而近中正也。」《韓非子.解老》:「衣食美則驕心生,驕心生則行邪僻而動棄理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"邪辟"。 2.乖谬不正。 3.品行不端的人。

Eng

  • Cihui 邪僻 iépì s.v. <wr.> heterodox; perverse; abnormal

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

刚直 · 正大