正好
chánh hảo
Hán Việt: chánh hảo · Pinyin: zhèng hǎo
Tổng quan
vừa (đúng lúc)
1.正宜; 正应。 2.只好。 3.恰好。谓时间﹑位置不前不后,体积不大不小,数量不多不少,程度不高不低等。
恰好、剛好。《紅樓夢》第六○回:「姑娘來的正好,親自帶去罷。」《文明小史》第二二回:「只有幾個不習上的學生,正好借此到花街柳巷走走。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vừa vặn
- VietPhrases vừa vặn; đúng lúc; được dịp; gặp dịp
- Biên soạn 正好 hènghǎo* v.p. 1. just right; at an opportune moment 2. happen to; chance to; as it happens
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恰好、剛好。《紅樓夢》第六○回:「姑娘來的正好,親自帶去罷。」《文明小史》第二二回:「只有幾個不習上的學生,正好借此到花街柳巷走走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.正宜; 正应。 2.只好。 3.恰好。谓时间﹑位置不前不后,体积不大不小,数量不多不少,程度不高不低等。
- Kaggle Zh-Vi bang on
Eng
- Cihui just (in time); just right; just enough; to happen to; to chance to; by chance; it just so happens that
Đức
- Handedict gerade recht