正好
chánh hảo
Hán Việt: chánh hảo · Pinyin: zhèng hǎo
Tổng quan
vừa (đúng lúc) | vừa đủ | đúng | tình cờ | ngẫu nhiên | đúng lúc 1. vừa vặn; đúng lúc。恰好(指時間、位置不前不後,體積不大不小,數量不多不少,程度不高不低等)。 你來得正好 anh đến thật đúng lúc. 皮球正好掉到井里。 bánh da rơi vào giếng. 這雙鞋我穿正好。 đôi giày này tôi mang rất vừa. 那筆錢正好買台抽水機。 món tiền kia tôi vừa mua một cái máy bơm nước. 天氣不冷不熱,正好出去旅行。 thời tiết không lạnh không nóng, rất hợp để đi du lịch. 2. được dịp; gặp dịp。恰巧遇到機會。 這次見到王老師,正好當面向他請…
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa (đúng lúc) | vừa đủ | đúng | tình cờ | ngẫu nhiên | đúng lúc 1. vừa vặn; đúng lúc。恰好(指時間、位置不前不後,體積不大不小,數量不多不少,程度不高不低等)。 你來得正好 anh đến thật đúng lúc. 皮球正好掉到井里。 bánh da rơi vào giếng. 這雙鞋我穿正好。 đôi giày này tôi mang rất vừa. 那筆錢正好買台抽水機。 món tiền kia tôi vừa mua một cái máy bơm n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恰好、剛好。《紅樓夢》第六○回:「姑娘來的正好,親自帶去罷。」《文明小史》第二二回:「只有幾個不習上的學生,正好借此到花街柳巷走走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正宜;正应; 只好; 恰好。谓时间﹑位置不前不后,体积不大不小,数量不多不少,程度不高不低等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正宜;正应。 2.只好。 3.恰好。谓时间﹑位置不前不后,体积不大不小,数量不多不少,程度不高不低等。
Eng
- CC-CEDICT just (in time)|just right|just enough|to happen to|to chance to|by chance|it just so happens that
- Cihui just (in time); just right; just enough; to happen to; to chance to; by chance; it just so happens that