恰巧
kháp xảo
Hán Việt: kháp xảo · Pinyin: qià qiǎo
Tổng quan
tình cờ | vừa hay
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cờ | vừa hay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恰好、碰巧。《兒女英雄傳》第二回:「又恰巧輪到安老爺署事到班,便下劄懸牌,委了安老爺前往署事。」《文明小史》第二○回:「正想吃過飯前赴徐園,恰巧劉學深從外頭回來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正好;凑巧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正好;凑巧。
Eng
- CC-CEDICT by chance; as chance would have it
- Cihui fortunately; unexpectedly; by coincidence