正室
chánh thất
Hán Việt: chánh thất · Pinyin: zhèng shì
Tổng quan
chánh thất; vợ cả; vợ lớn. 書; con trưởng; con dòng chính (con vợ cả)
1.祖庙。 2.嫡妻,正房。与侧室﹑偏房相对。 3.正妻之子,嫡子。与庶子相对。
1.嫡妻,元配妻子。《三國志.卷二八.魏書.鍾會傳》:「少敏惠夙成」句下南朝宋.裴松之.注:「鍾繇于時老矣,而方納正室。」《儒林外史》第五回:「趁舍妹眼見,你兩口子同拜天地祖宗,立為正室。」也稱為「正房」、「正妻」。 2.嫡子。《周禮.春官.小宗伯》:「掌三族之別以辨親疏,其正室皆謂之門子。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vợ cả; vợ lớn; con trưởng; con dòng chính; Người vợ cả, vợ chính thức.; gười vợ cả, vợ chính thức.; vợ cả (đối lập với thiếp); vợ hợp pháp; 1. chánh thất; vợ cả; vợ lớn. 書 2. con trưởng; con dòng chính (con vợ cả)
- Biên soạn 正室 zhèngshì n. <trad.> 1. legal wife 2. wife's eldest son; inheritor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嫡妻,元配妻子。《三國志.卷二八.魏書.鍾會傳》:「少敏惠夙成」句下南朝宋.裴松之.注:「鍾繇于時老矣,而方納正室。」《儒林外史》第五回:「趁舍妹眼見,你兩口子同拜天地祖宗,立為正室。」也稱為「正房」、「正妻」。 2.嫡子。《周禮.春官.小宗伯》:「掌三族之別以辨親疏,其正室皆謂之門子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.祖庙。 2.嫡妻,正房。与侧室﹑偏房相对。 3.正妻之子,嫡子。与庶子相对。
Eng
- JMdict legal wife (of a noble) (as opposed to a concubine)
- JMdict room for receiving guests
- JMdict heir
- JMdict successor
- Cihui primary wife (in contrast to concubine); legal wife
- Tần suất từ 正室 zhèngshì n. <trad.> 1. legal wife 2. wife's eldest son; inheritor
ja
- JMdict 正室(せいしつ)
other
- Nguồn khác Người vợ cả, vợ chính thức