正室

zhèng shì chánh thất

Hán Việt: chánh thất · Pinyin: zhèng shì

Tổng quan

vợ cả (đối lập với thiếp) | vợ hợp pháp gười vợ cả, vợ chính thức. chính thất chính thất ☆Người vợ cả, vợ chính thức.

Cấu tạo: (chánh) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ cả (đối lập với thiếp) | vợ hợp pháp gười vợ cả, vợ chính thức. chính thất chính thất ☆Người vợ cả, vợ chính thức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嫡妻,元配妻子。《三國志.卷二八.魏書.鍾會傳》:「少敏惠夙成」句下南朝宋.裴松之.注:「鍾繇于時老矣,而方納正室。」《儒林外史》第五回:「趁舍妹眼見,你兩口子同拜天地祖宗,立為正室。」也稱為「正房」、「正妻」。 2.嫡子。《周禮.春官.小宗伯》:「掌三族之別以辨親疏,其正室皆謂之門子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祖庙; 嫡妻,正房。与侧室﹑偏房相对; 正妻之子,嫡子。与庶子相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖庙。 2.嫡妻,正房。与侧室﹑偏房相对。 3.正妻之子,嫡子。与庶子相对。

Eng

  • CC-CEDICT primary wife (in contrast to concubine); legal wife
  • Cihui primary wife (in contrast to concubine); legal wife

ja

  • JMdict legal wife (of a noble) (as opposed to a concubine)|room for receiving guests|heir|successor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嫡妻

Từ trái nghĩa

簉室