正当

zhèng dāngchánh đương

Hán Việt: chánh đương · Pinyin: zhèng dāng

Tổng quan

giữa lúc; trong lúc; đang lúc. 正當春耕之時 đúng lúc cấy vụ xuân. [zhèngdàng] Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNG thỏa đáng; chính đáng; hợp lý. 正當行為 hành vi chính đáng 正當的要求 yêu cầu chính đáng đoan trang; đứng đắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

通常指人的行为的合理性和合法性。在经济、政治、法律等领域中,正当指一个人的行为、要求、愿望等符合社会的政策和行为规范的要求,或者符合社会发展的需要和人民的利益。道德上的正当指行为符合最起码的、最低的道德要求,并不体现行为的道德价值的大小和行为者道德境界的高低。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正值、適逢。唐.賈島〈三月晦日贈劉評事〉詩:「三月正當三十日,風光別我苦吟身。」《紅樓夢》第二三回:「那一日正當三月中浣,早飯後,寶玉攜了一套會真記,走到沁芳閘橋邊桃花底下一塊石上坐著。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính công bằng, tính vô tư, tính hợp tình hợp lý tính chất có thể bào chữa, tính chất hợp pháp, tính chất hợp lý, tính chất chính đáng xem just sự hợp pháp; tính hợp pháp, phạm vi pháp luật tính hợp pháp, tính chính đáng; tính chính thống tính đúng đắn, tính đúng sự thực, tính thật thà, tính chân thật, (nghệ thuật) tính trung thành, tính chính xác xem valid; giữa lúc; trong lúc; thỏa đáng; chính đáng; hợp lý đoan trang; đứng đắn
  • Biên soạn 正當 hèngdāng v.p. just when/as

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.合理的、正確的。如:「這是正當的行為。」 2.端正清白。《二十載繁華夢》第七回:「他自念本身雖貧,還是個正當人家,那裡忍得他人小覷自己?」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 正值、適逢。唐.賈島〈三月晦日贈劉評事〉詩:「三月正當三十日,風光別我苦吟身。」《紅樓夢》第二三回:「那一日正當三月中浣,早飯後,寶玉攜了一套會真記,走到沁芳閘橋邊桃花底下一塊石上坐著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常指人的行为的合理性和合法性。在经济、政治、法律等领域中,正当指一个人的行为、要求、愿望等符合社会的政策和行为规范的要求,或者符合社会发展的需要和人民的利益。道德上的正当指行为符合最起码的、最低的道德要求,并不体现行为的道德价值的大小和行为者道德境界的高低。
  • Kaggle Zh-Vi deceny

Eng

  • JMdict just
  • JMdict justifiable
  • JMdict right
  • JMdict due
  • JMdict proper
  • Cihui honest; reasonable; fair; sensible; timely; just (when needed)
  • Tần suất từ 正當 hèngdāng v.p. just when/as , ∼ tā zhǔnbèi kǎo dàxué de shíhou, tā bìngdǎo le. Just when he was preparing for college entrance examination, he fell ill., , ►See also zhèngdàng

Đức

  • Handedict gerechtfertigt, legitim, ehrlich

ja

  • JMdict 正当(せいとう)

other

  • Nguồn khác Đúng, phải, không trái lí

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

合法

Từ trái nghĩa

不当 · 失当