正當

zhèng dāng chánh đương

Hán Việt: chánh đương · Pinyin: zhèng dāng

Tổng quan

kịp thời | đúng lúc (khi cần thiết) | trung thực | hợp lý | công bằng | hợp tình hợp lý

Cấu tạo: (chánh) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịp thời | đúng lúc (khi cần thiết) | trung thực | hợp lý | công bằng | hợp tình hợp lý
  • Cihui chính đáng chính đáng ☆Đúng, phải, không trái lí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.合理的、正確的。如:「這是正當的行為。」 2.端正清白。《二十載繁華夢》第七回:「他自念本身雖貧,還是個正當人家,那裡忍得他人小覷自己?」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 正值、適逢。唐.賈島〈三月晦日贈劉評事〉詩:「三月正當三十日,風光別我苦吟身。」《紅樓夢》第二三回:「那一日正當三月中浣,早飯後,寶玉攜了一套會真記,走到沁芳閘橋邊桃花底下一塊石上坐著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常指人的行为的合理性和合法性。在经济、政治、法律等领域中,正当指一个人的行为、要求、愿望等符合社会的政策和行为规范的要求,或者符合社会发展的需要和人民的利益。道德上的正当指行为符合最起码的、最低的道德要求,并不体现行为的道德价值的大小和行为者道德境界的高低。

Eng

  • CC-CEDICT timely|just (when needed)
  • CC-CEDICT honest|reasonable|fair|sensible
  • Cihui honest; reasonable; fair; sensible; timely; just (when needed)

ja

  • JMdict just|justifiable|right|due|proper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

合法

Từ trái nghĩa

不当 · 失当