合法

hé fǎ hợp pháp

Hán Việt: hợp pháp · Pinyin: hé fǎ

Tổng quan

hợp pháp | chính đáng | hợp lệ úng theo luật lệ quốc gia. hợp pháp hợp pháp ☆Đúng theo luật lệ quốc gia.

Cấu tạo: (hợp) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp pháp | chính đáng | hợp lệ úng theo luật lệ quốc gia. hợp pháp hợp pháp ☆Đúng theo luật lệ quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.合乎法令規定。如:「合法行為」、「先要了解法律,才能利用法律來保障自身合法的權益。」 2.合乎文章的理法。《儒林外史》第一八回:「比如主考中出一榜人來,也有合法的,也有僥倖的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 符合法律规定:~权利|~地位|~斗争|这么做不~。

Eng

  • CC-CEDICT lawful|legitimate|legal
  • Cihui lawful; legitimate; legal

ja

  • JMdict legal|lawful|legitimate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正当

Từ trái nghĩa

不法 · 违法 · 非法