正心誠意

zhèng xīn chéng yì chánh tâm thành ý

Hán Việt: chánh tâm thành ý · Pinyin: zhèng xīn chéng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (tâm) + (thành) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.大學》:「欲正其心者,先誠其意,欲誠其意者,先致其知,致知在格物。」指端正心術,真誠己意,是儒家所提倡的一種內在修養方式。宋.夏元鼎〈滿庭芳.久視長生〉詞:「久視長生,登仙大道,思量無甚神通。正心誠意,儒釋道俱同。」《元史.卷一八七.烏古孫良楨傳》:「則進正心誠意之說、親君子遠小人之道,皇太子嘉納焉。」