正本清源

zhèng běn qīng yuán chánh bổn thanh nguyên

Hán Việt: chánh bổn thanh nguyên · Pinyin: zhèng běn qīng yuán

Tổng quan

sửa đổi tận gốc: tiến hành cải cách tận gốc

Cấu tạo: (chánh) + (bổn) + (thanh) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đổi tận gốc: tiến hành cải cách tận gốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從根本、源頭上清理整頓。指澈底解決問題。《晉書.卷三.武帝紀》:「思與天下式明王度,正本清源,於置胤樹嫡,非所先務。」《文明小史》第四二回:「現在正本清源之法,第一先要禁掉這些書,書店裡不准賣,學堂裡不准看,庶幾人心或者有個挽回。」也作「端本清源」、「端本正源」、「端本澄源」、「清原正本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正本:从根本上整顿;清源:从源头上清理。从根本上整顿,从源头上清理。比喻从根本上加以整顿清理。
  • Tân Hoa Tự Điển 从根源上整顿清理,加以解决正本清源之策。
  • Tân Hoa Tự Điển 正本从根本上整顿;清源从源头上清理。从根本上整顿,从源头上清理。比喻从根本上加以整顿清理。

Eng

  • Cihui 正本清源 hèngběnqīngyuán f.e. effect radical reforms; thoroughly overhaul