正派男子

chánh phái nam tử

Hán Việt: chánh phái nam tử

Tổng quan

người đàn ông chay tịnh, áo choàng mặc cưỡi ngựa (của đàn bà (thế kỷ) 18)

Cấu tạo: (chánh) + (phái) + (nam) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông chay tịnh, áo choàng mặc cưỡi ngựa (của đàn bà (thế kỷ) 18)