正犯

zhèng fàn chánh phạm

Hán Việt: chánh phạm · Pinyin: zhèng fàn

Tổng quan

ẻ chủ chốt gây nên tội lỗi. Như Thủ phạm. chính phạm chính phạm ☆Kẻ chủ chốt gây nên tội lỗi. Như Thủ phạm.

Cấu tạo: (chánh) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ chủ chốt gây nên tội lỗi. Như Thủ phạm. chính phạm chính phạm ☆Kẻ chủ chốt gây nên tội lỗi. Như Thủ phạm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指二人以上共同為犯罪行為時,其實施犯罪行為者為正犯;舊律則以首謀者為正犯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法律名词。共同犯罪的人中直接实施犯罪行为者。旧律则以首谋者为正犯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法律名词。共同犯罪的人中直接实施犯罪行为者。旧律则以首谋者为正犯。

Eng

  • Cihui 正犯 zhèngfàn n. <law> principal offender ◆v. directly address a topic

ja

  • JMdict principal offense|principal offence|principal offender

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主犯 · 首犯