首犯

shǒu fàn thủ phạm

Hán Việt: thủ phạm · Pinyin: shǒu fàn

Tổng quan

ẻ cầm đầu bọn người gây tội. Đoạn trường tân thanh: »Đích danh thủ phạm tên là Hoạn Thư«. thủ phạm thủ phạm ☆Kẻ cầm đầu bọn người gây tội. Đoạn trường tân thanh: »Đích danh thủ phạm tên là Hoạn Thư«.

Cấu tạo: (thủ) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ cầm đầu bọn người gây tội. Đoạn trường tân thanh: »Đích danh thủ phạm tên là Hoạn Thư«. thủ phạm thủ phạm ☆Kẻ cầm đầu bọn người gây tội. Đoạn trường tân thanh: »Đích danh thủ phạm tên là Hoạn Thư«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主犯、主謀。《文明小史》第七回:「幸得首犯未曾漏網,又拿到同謀道士三名,廟祝一名,一共拿到一十五個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首先进攻; 组织﹑带领犯罪集团进行犯罪活动的首要分子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.首先进攻。 2.组织﹑带领犯罪集团进行犯罪活动的首要分子。

Eng

  • Cihui 首犯 hǒufàn* n. chief criminal; ringleader

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主犯 · 正犯