正經
chánh kinh
Hán Việt: chánh kinh · Pinyin: zhèng jīng
Tổng quan
đoan trang | danh dự | đúng mực | nghiêm túc | theo tiêu chuẩn chính kinh; thập tam kinh。舊時指十三經。 正經正史 chính kinh chính sử đoan trang; chính phái。端莊正派。 正經人 người đoan trang chính đáng; &thỏa đáng&。正當的。 正經事兒。 việc chính đáng 我們的錢必須用在正經地方。 tiền của chúng ta nên dùng vào những việc thích hợp. chính thức; hợp tiêu chuẩn; đúng quy cách。正式的;合乎一定標準的。 正經貨 hàng đúng quy cách 方 xác thực; thực tại; thực。確實;實在…
Nghĩa
Việt
- Cihui đoan trang | danh dự | đúng mực | nghiêm túc | theo tiêu chuẩn chính kinh; thập tam kinh。舊時指十三經。 正經正史 chính kinh chính sử đoan trang; chính phái。端莊正派。 正經人 người đoan trang chính đáng; &thỏa đáng&。正當的。 正經事兒。 việc chính đáng 我們的錢必須用在正經地方。 tiền của chúng ta nên dùng vào những việc t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱十三經為「正經」。《抱朴子.外篇.百家》:「正經為道義之淵海,子書為增深之川流。」 2.正派,謹守規矩。《初刻拍案驚奇》卷六:「美名一時無比,卻又資性貞淑,言笑不苟,極是一個有正經的婦人。」《儒林外史》第三回:「比如我這行事裡都是些正經有臉面的人,又是你的長親,你怎敢在我們跟前妝大?」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的品行、態度規矩端莊。元.吳昌齡《張天師》第二折:「你老人家沒正經,則管裡絮絮叨叨的,你也須知病體誰耐煩說話。」 2.正當的。如:「正經話」、「正經事」。《紅樓夢》第五五回:「過來坐下,橫豎沒人來,咱們一處吃飯是正經。」 3.小說中借指正房夫人。《醒世姻緣傳》第三○回:「所以這一輩子托生,又高了一等,與人家做正經娘子。」也作「正景」。 4.道地的意思。指性質而言。如:「正經貨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指儒家经典正经善道|正经正史; (-jing)正当正经事|正经场所|来路正经; (-jing)端庄;正派正经人|正经面孔|正经人家; (-jing)合乎标准的;正式的好几天没正经休息|没上过正经学校。
- Tân Hoa Tự Điển ①指儒家经典正经善道|正经正史。②(-jing)正当正经事|正经场所|来路正经。③(-jing)端庄;正派正经人|正经面孔|正经人家。④(-jing)合乎标准的;正式的好几天没正经休息|没上过正经学校。
Eng
- CC-CEDICT decent|honorable|proper|serious|according to standards
- Cihui decent; honorable; proper; serious; according to standards