正经八百

zhèng jīng bā bǎichánh kinh bát bách

Hán Việt: chánh kinh bát bách · Pinyin: zhèng jīng bā bǎi

Tổng quan

nghiêm túc; nghiêm chỉnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正经的,严肃认真的。 2.犹名副其实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極為嚴肅認真。如:「你總是這麼正經八百,誰敢跟你開玩笑?」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 經 (kinh) + 八 (bát) + 百 (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方
  • Tần suất từ nghiêm túc; nghiêm chỉnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正经的,严肃认真的。 2.犹名副其实。

Eng

  • Cihui very serious; solemn
  • Tần suất từ very serious; solemn

Từ liên quan

Gần nghĩa

正经八摆 · 正经八板 · 八百功德 · 八百周年祭 · 正经事 · 正经人 · 正经地 · 正经八百/摆