正襟安坐

zhèng jīn ān zuò chánh khâm an tọa

Hán Việt: chánh khâm an tọa · Pinyin: zhèng jīn ān zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (khâm) + (an) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「正襟危坐」。見「正襟危坐」條。01.宋.邵伯溫《邵氏聞見錄》卷一九:「昔貶涪州,過漢江,中流,船幾覆,舉舟之人皆號泣。伊川但正襟安坐,心存誠敬。」<br><a name="整襟危坐"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整理好衣服,端正地坐着。形容严肃或拘谨的样子。同“正襟危坐”。