正身清心

zhèng shēn qīng xīn chánh thân thanh tâm

Hán Việt: chánh thân thanh tâm · Pinyin: zhèng shēn qīng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (thân) + (thanh) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端正己身,修養心性。《明史.卷一八一.丘濬傳》:「願陛下體上天之仁愛,念祖宗之艱難,正身清心以立本而應務,謹好尚不惑於異端。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端正自己的言行,清静内心。比喻修身养性。