正身率下

zhèng shēn shuài xià chánh thân suất hạ

Hán Việt: chánh thân suất hạ · Pinyin: zhèng shēn shuài xià

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (thân) + (suất) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端正己身,以做為部屬的楷模、表率。漢.荀悅《前漢紀.卷一二.武帝紀三》:「仲舒正身率下,所居而治。」南朝宋.劉義康〈上表遜位〉:「任總內外,位兼臺輔,不能正身率下,以肅庶僚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端正自身,为下属表率。