正轨
chánh quỹ
Hán Việt: chánh quỹ · Pinyin: zhèng guǐ
Tổng quan
* con đường phát triển đúng đắn; nề nếp. 納入正軌 đi vào nề nếp 走上正軌 đi vào con đường đúng
1.犹正规,正常的法度。 2.正道; 正当的途径。
正當的途徑。如:「步入正軌」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 納入正軌 走上正軌
- Tần suất từ chánh quỹ/chính quỹ: quỹ đạo/con đường phát triển đúng đắn/nề nếp; con đường phát triển đúng đắn; nề nếp
- Biên soạn 正軌 hèngguǐ n. right/correct path
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正當的途徑。如:「步入正軌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹正规,正常的法度。 2.正道; 正当的途径。
Eng
- Cihui the right track
- Tần suất từ 正軌 hèngguǐ n. right/correct path
Đức
- Handedict rechte Bahn