正邪相爭

zhèng xié xiāng zhēng chánh tà tương tranh

Hán Việt: chánh tà tương tranh · Pinyin: zhèng xié xiāng zhēng

Tổng quan

thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气 và tà khí 邪氣|邪气

Cấu tạo: (chánh) + (tà) + (tương) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气 và tà khí 邪氣|邪气

Eng

  • CC-CEDICT term in TCM describing the progress of disease as an opposition between vital energy 正氣|正气[zheng4 qi4] and pathogeny 邪氣|邪气[xie2 qi4]
  • Cihui term in TCM describing the progress of disease as an opposition between vital energy 正氣|正气 and pathogeny 邪氣|邪气