正顏厲色
chánh nhan lệ sắc
Hán Việt: chánh nhan lệ sắc · Pinyin: zhèng yán lì sè
Tổng quan
nghiêm nghị (thành ngữ) | nghiêm khắc và không cười
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêm nghị (thành ngữ) | nghiêm khắc và không cười
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 態度鄭重,神情嚴厲。《二十年目睹之怪現狀》第四二回:「然而到了裡面,我卻不做甚麼正顏厲色的君子去討人厭。」
Eng
- CC-CEDICT solemn in countenance (idiom); strict and unsmiling
- Cihui solemn in countenance (idiom); strict and unsmiling