正點
chánh điểm
Hán Việt: chánh điểm · Pinyin: zhèng diǎn
Tổng quan
(tàu xe, v.v.) đúng giờ | đúng giờ | (tiếng lóng) tuyệt vời | (Đài Loan) đúng giờ đúng phút
Nghĩa
Việt
- Cihui (tàu xe, v.v.) đúng giờ | đúng giờ | (tiếng lóng) tuyệt vời | (Đài Loan) đúng giờ đúng phút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人長相端正標致,或指事物的表現出色。如:「這個人長得正點,又很熱心,難怪大家都喜歡他。」「這家烘焙坊的蛋糕很正點,所以常見顧客大排長龍等著買。」_x000D_ 2.大陸地區指交通工具按照規定時間準時開出、運行或到達。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (车、船、飞机开出、运行或到达)符合规定时间:~起飞|~到达|列车运行安全~;整点²:~新闻。
Eng
- CC-CEDICT (of a train etc) on time; punctual|(slang) awesome|(Tw) on the hour
- Cihui (of a train etc) on time; punctual; (slang) awesome; (Tw) on the hour