此事体大

cǐ shì tǐ dàthử sự thể đại

Hán Việt: thử sự thể đại · Pinyin: cǐ shì tǐ dà

Tổng quan

xem 茲事體大

新华 · Tân Hoa Đại lục

事体事情。这事关系重大,牵涉面广。亦作兹事体大”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容事情牽涉的範圍很廣,影響很大。今亦用為事情無法立即解決的推托之詞。宋.范仲淹〈讓觀察使第二表〉:「此事體大,乞垂聖鑒,特降中旨。」也作「茲事體大」、「斯事體大」。

Cấu tạo: 此 (thử) + 事 (sự) + 體 (thể) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 兹事体大
  • Tần suất từ xem 茲事體大, 兹事体大[zī shì tǐ dà]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事体事情。这事关系重大,牵涉面广。亦作兹事体大”。

Eng

  • Cihui see 茲事體大; 兹事体大
  • Tần suất từ see 茲事體大, 兹事体大[zi1 shi4 ti3 da4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

体大思精