此唱彼和

cǐ chàng bǐ hè thử xướng bỉ hòa

Hán Việt: thử xướng bỉ hòa · Pinyin: cǐ chàng bǐ hè

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (xướng) + (bỉ) + (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 這裡唱歌,那裡相和。形容彼此相呼應。《明詩紀事.己籤序》:「與前七子隔絕數十年,而此唱彼和,聲應氣求,若出一軌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼:那里。这里唱,那里随声附和。比喻互相呼应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.这个唱,那个和。多指写诗﹑作文或说话的互相呼应。
  • Tân Hoa Tự Điển 彼那里。这里唱,那里随声附和。比喻互相呼应。