此起彼伏
thử khởi bỉ phục
Hán Việt: thử khởi bỉ phục · Pinyin: cǐ qǐ bǐ fú
Tổng quan
chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ) | nổi lên và chìm xuống liên tiếp | chưa kịp lắng xuống cái này, cái tiếp theo đã phát sinh | lặp đi lặp lại | xảy ra hết lần này đến lần khác (vỗ tay, đám cháy, sóng, biểu tình, xung đột, nổi dậy, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ) | nổi lên và chìm xuống liên tiếp | chưa kịp lắng xuống cái này, cái tiếp theo đã phát sinh | lặp đi lặp lại | xảy ra hết lần này đến lần khác (vỗ tay, đám cháy, sóng, biểu tình, xung đột, nổi dậy, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 這裡起來,那裡落下。形容連續不斷。如:「工廠中,多人一間房的宿舍裡,此起彼伏的鼾聲,實在難以入睡。」也作「此起彼落」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 这里起来,那里下去。形容接连不断。
- Tân Hoa Tự Điển 这里起来,那里落下,形容接连不断礼堂里歌声此起彼伏。
Eng
- CC-CEDICT up here, down there (idiom); to rise and fall in succession|no sooner one subsides, the next arises|repeating continuously|occurring again and again (of applause, fires, waves, protests, conflicts, uprisings etc)
- Cihui 此起彼伏 ǐqǐbǐfú f.e. rise one after another; go on and on