步斗踏罡
bộ đẩu đạp cương
Hán Việt: bộ đẩu đạp cương · Pinyin: bù dǒu tà gāng
Tổng quan
bái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui bái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道教法師設壇建醮時,為求遣神召靈而禮拜星斗的步態和動作。參見「步罡踏斗」條。《孤本元明雜劇.李雲卿.第四折》:「書符咒水,全無作用;步斗踏罡,專一胡躧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道士礼拜星宿、召遣神灵的一种动作。其步行转折,宛如踏在罡星斗宿之上,故称。罡,北斗七星之柄。斗,北斗星。
Eng
- CC-CEDICT to worship the astral deities (idiom, refers to Daoist astrology)
- Cihui to worship the astral deities (idiom, refers to Daoist astrology)