步步为营

bù bù wéi yíng bộ bộ vi doanh

Hán Việt: bộ bộ vi doanh · Pinyin: bù bù wéi yíng

Tổng quan

tiến từng bước vững chắc | củng cố từng bước; VI DINH, DOANH thận trọng; phòng thủ nghiêm ngặt; đánh bước nào, củng cố bước ấy; tiến bước nào, rào bước ấy; ăn cây nào, rào cây đó(quân đội tiến một bước là lập doanh trại. Ví với hành động thận trọng, phòng bị nghiêm ngặt); làm từng bước một

Cấu tạo: (bộ) + (bộ) + (vi) + (doanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊前進一程,就建立一個營壘,嚴防敵人攻擊。比喻小心謹慎,防備周全。《三國演義》第七一回:「黃忠即日拔寨而進,步步為營;每營住數日,又進。」

Eng

  • CC-CEDICT to advance gradually and entrench oneself at every step|to consolidate at every step

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

稳扎稳打