穩紮穩打

wěn zhā wěn dǎ ổn trát ổn đả

Hán Việt: ổn trát ổn đả · Pinyin: wěn zhā wěn dǎ

Tổng quan

tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu) | nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn

Cấu tạo: (ổn) + (trát) + (ổn) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu) | nghĩa bóng: vững vàng và chắc chắn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扎:安营。稳当而有把握地打击敌人。比喻有把握、有步骤地工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.稳当而有把握地打仗。扎﹐扎营。 2.比喻做事稳当而有把握。
  • Tân Hoa Tự Điển 扎安营。稳当而有把握地打击敌人。比喻有把握、有步骤地工作。

Eng

  • CC-CEDICT to go steady and strike hard (in fighting)|fig. steadily and surely
  • Cihui 穩扎穩打 ěnzāwěndǎ ►See wěnzhāwěndǎ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

步步為營