步罡踏斗

bù gāng tà dǒu bộ cương đạp đẩu

Hán Việt: bộ cương đạp đẩu · Pinyin: bù gāng tà dǒu

Tổng quan

bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)

Cấu tạo: (bộ) + (cương) + (đạp) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道教法師設壇建醮時,為求遣神召靈而禮拜星斗的步態和動作。因步行轉折,係按斗宿魁罡之象或九宮八卦之圖而步踏之,故稱為「步罡踏斗」。簡稱為「步罡」。又相傳為禹所創,故也稱為「禹步」。《三國演義》第一○三回:「日則計議軍機,夜則步罡踏斗。」也作「步斗踏罡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道士礼拜星宿、召遣神灵的一种动作。其步行转折,宛如踏在罡星斗宿之上,故称。罡,北斗七星之柄。斗,北斗星。

Eng

  • CC-CEDICT to worship the astral deities (idiom, refers to Daoist astrology)
  • Cihui to worship the astral deities (idiom, refers to Daoist astrology)