步行

bù xíng bộ hành

Hán Việt: bộ hành · Pinyin: bù xíng

Tổng quan

đi bộ i chân (không dùng xe, tàu). Đoạn trường tân thanh có câu: »Gần xa nô nức yến anh. Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân«. bộ hành bộ hành ☆Đi chân (không dùng xe, tàu). Đoạn trường tân thanh có câu: »Gần xa nô nức yến anh. Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân«.

Cấu tạo: (bộ) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi bộ i chân (không dùng xe, tàu). Đoạn trường tân thanh có câu: »Gần xa nô nức yến anh. Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân«. bộ hành bộ hành ☆Đi chân (không dùng xe, tàu). Đoạn trường tân thanh có câu: »Gần xa nô nức yến anh. Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徒步行走。如:「如果演唱會會場管制車輛進入,大可考慮步行前往。」《史記.卷七.項羽本紀》:「乃令騎皆下馬步行,持短兵接戰。」《三國演義》第一一回:「竺乃下車步行,讓車與婦人坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行走(区别于坐车、骑马等):下马~|与其挤车,不如~。

Eng

  • CC-CEDICT to go on foot|to walk
  • Cihui to go on foot; to walk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

走路

Từ trái nghĩa

奔跑