步行
bộ hành
Hán Việt: bộ hành · Pinyin: bù xíng
Tổng quan
đi bộ; cuốc bộ; đi chân; bộ hành. 下馬步行 xuống ngựa đi bộ 與其擠車,不如步行 thà cuốc bộ còn hơn là chen chúc trên xe
行走(区别于坐车、骑马等):下马~, 与其挤车,不如~。
徒步行走。如:「如果演唱會會場管制車輛進入,大可考慮步行前往。」《史記.卷七.項羽本紀》:「乃令騎皆下馬步行,持短兵接戰。」《三國演義》第一一回:「竺乃下車步行,讓車與婦人坐。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 步行 bùxíng v. go on foot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徒步行走。如:「如果演唱會會場管制車輛進入,大可考慮步行前往。」《史記.卷七.項羽本紀》:「乃令騎皆下馬步行,持短兵接戰。」《三國演義》第一一回:「竺乃下車步行,讓車與婦人坐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行走(区别于坐车、骑马等):下马~, 与其挤车,不如~。
- Kaggle Zh-Vi ambulate
Eng
- Cihui to go on foot; to walk
Đức
- Handedict zu Fuß gehen (V), per pedes (lat.)
other
- Nguồn khác Đi chân (không dùng xe, tàu)
- Nguồn khác »Gần xa nô nức yến anh. Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân«