奔跑

bēn pǎo bôn bào

Hán Việt: bôn bào · Pinyin: bēn pǎo

Tổng quan

chạy

Cấu tạo: (bôn) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快速地跑。如:「他沒命似的奔跑。」《野叟曝言》第一三七回:「剛進城門,那些蒙兵已是散去,剩得一二十人在前奔跑,正是到活佛寺裡去的大路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很快地跑;奔走往来~ㄧ~如飞。

Eng

  • CC-CEDICT to run
  • Cihui to run

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奔腾 · 奔驰 · 驰骋

Từ trái nghĩa

步行