步雪履穿

bù xuě lǚ chuān bộ tuyết lí xuyên

Hán Việt: bộ tuyết lí xuyên · Pinyin: bù xuě lǚ chuān

Tổng quan

Cấu tạo: (bộ) + (tuyết) + (lí) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人窮困潦倒。參見「東郭履」條。唐.王維〈送鄭五赴任新都序〉:「牽衣肘見,步雪履穿,獲戾由中,是貧非病。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人穷困潦倒。