歪門邪道
oai môn tà đạo
Hán Việt: oai môn tà đạo · Pinyin: wāi mén xié dào
Tổng quan
hành vi không trung thực đường ngang ngõ tắt。不正當的途徑,壞點子。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành vi không trung thực đường ngang ngõ tắt。不正當的途徑,壞點子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指不正當的途徑或方法。如:「為達到升遷的目的,他不擇手段,用盡各種歪門邪道,真是不該。」
Eng
- CC-CEDICT dishonest practices
- Cihui dishonest practices