歲寒三友
tuế hàn tam hữu
Hán Việt: tuế hàn tam hữu · Pinyin: suì hán sā yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.松、竹、梅。明.無名氏《漁樵閑話》第四折:「到深秋之後,百花皆謝,惟有松、竹、梅花,歲寒三友。」 2.山水、松竹、琴酒。見清.趙翼《陔餘叢考.卷四三.歲寒三友》。
Eng
- Cihui 歲寒三友 uìhánsānyǒu f.e. steadfast friends