歲寒松柏

suì hán sōng bǎi tuế hàn tùng bách

Hán Việt: tuế hàn tùng bách · Pinyin: suì hán sōng bǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tuế) + (hàn) + (tùng) + (bách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.子罕》:「歲寒,然後知松柏之後凋也。」後以歲寒松柏比喻君子處亂世或逆境時,仍能守正不苟,不變其節操。明.王世貞《鳴鳳記》第一六齣:「念吾兄節義全,眾流中獨挺然,歲寒松柏當朝選,忠臣要剖葵心獻。」

Eng

  • Cihui 歲寒松柏 uìhánsōngbǎi id. person steadfast in adversity