歷久不衰
lịch cửu bất suy
Hán Việt: lịch cửu bất suy
Tổng quan
thật lâu không giảm
Nghĩa
Việt
- Cihui thật lâu không giảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經歷長久的時間卻不衰退。如:「經典文學作品往往能感動每個世代的讀者,歷久不衰。」
Eng
- Cihui 歷久不衰 ìjiǔbùshuāi f.e. long-lasting (of intellectual matters)