歷有年所
lịch hữu niên sở
Hán Việt: lịch hữu niên sở
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 已有多年。如:「他從事教職歷有年所,如今桃李滿天下。」
Eng
- Cihui 歷有年所 ìyǒuniánsuǒ f.e. It has been many years (since a certain event)
Hán Việt: lịch hữu niên sở